Câu tiếng Anh có từ “multiply”
237 câu thật có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multiply nghĩa là nhân lên. multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multiply
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Notice how that there are two terms in which two fractions are multiplied against another.
Từ trong câu: multiply, notice, term, fraction, another
«CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We multiply the concentration by how many moles there are.
Từ trong câu: mole, multiply, concentration, many
«Chemistry Friends/Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280686 (bản sửa đổi 3556981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are multiplied millions of acres of the finest wheat fields in the world in this great country that are as yet untouched.
Từ trong câu: acre, wheat, multiply, fine, field, world, great, country
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no need to multiply instances, though there are many others--notably during the period of "reconstructing" the conquered states after the war.
Từ trong câu: conquer, reconstruct, multiply, need, instance, though, many, other
Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now a days, There are many electrical and electronic circuits which can do many jobs like Adding two numbers,multiplying, copying, conditionals etc..
Từ trong câu: now, conditional, circuit, multiply, electronic, day, many, electrical
«Computer architecture/Instruction Set Architectures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134806 (bản sửa đổi 1591356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Experience proves that in proportion as agents to execute the will of the people are multiplied there is danger of their wishes being frustrated.
Từ trong câu: frustrated, experience, prove, proportion, agent, execute, people, multiply
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng multiply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| multiply indefinitely | 48 lần |
| multiply tenfold | 40 lần |
| subtract multiply | 28 lần |
| multiply instances | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiply trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multiply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.