Câu tiếng Anh có từ “multiply”
235 câu thật có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multiply nghĩa là nhân lên. multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multiply
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The two who had alighted from the trap had contrived somehow mysteriously to multiply themselves in the darkness.
Từ trong câu: darkness, multiply, trap, somehow, themselves
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every pair of birds that had flocked to it in the spring was now multiplied by from two to ten.
Từ trong câu: pair, multiply, every, bird, spring, now, ten
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Multiplied variety necessarily had characterized their development, and as a consequence, the unity of their origin and aim had been endangered.
Từ trong câu: endangered, multiply, variety, necessarily, characterize, development, consequence, unity
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Confederate commander was exultant over these multiplying proofs of the terror which his arms had inspired.
Từ trong câu: exultant, commander, multiply, proof, terror, arm, inspire
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime the giants on the crest had multiplied surprisingly.
Từ trong câu: surprisingly, meantime, giant, multiply
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Collected Works of Ambrose Bierce, Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #13541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much more practical than he, they had hastily crawled underground without encumbering themselves with museums and libraries, and there they had multiplied enormously.
Từ trong câu: encumber, much, practical, hastily, crawl, underground, themselves, museum
Gabriel de Tarde, Underground Man. Nguồn: Project Gutenberg #33549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng multiply
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| multiply indefinitely | 48 lần |
| multiply tenfold | 40 lần |
| subtract multiply | 28 lần |
| multiply instances | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiply trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multiply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.