Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “multiply”

213 câu thật có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: multiply nghĩa là nhân lên. multiply là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: combine by multiplication. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The player controls multiply people during the game, when the character they play as dies, they will become another.

    Từ trong câu: multiply, player, control, people, game, character, play, die

    «Battlefield 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556156 (bản sửa đổi 10853799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You may have noticed that in some cases, a chain rule may be multiplied out to create a simple power rule.

    Từ trong câu: multiply, notice, case, chain, rule, out, create, simple

    «High School Calculus/The Chain Rule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249994 (bản sửa đổi 4645049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng multiply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • multiply indefinitely48 lần
  • multiply tenfold40 lần
  • subtract multiply28 lần
  • multiply instances63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiply trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ multiply hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ multiply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiply: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.