Câu tiếng Anh có từ “mock”
135 câu thật có từ mock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mock nghĩa là giả vờ. mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mock
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
McNamara directed the search with a manner wholly lacking in his former mock courtesy.
Từ trong câu: mock, courtesy, direct, search, manner, wholly, lack, former
Rex Beach, The Spoilers. Nguồn: Project Gutenberg #51840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I used to be a dance director," he says in mock lament.
Từ trong câu: mock, use, dance, director, lament
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Among the frolics of that summer was the mock Commencement, arranged by her and Professor Lane.
Từ trong câu: mock, frolic, among, summer, arrange, professor, lane
Laura Elizabeth Howe Richards, Julia Ward Howe, 1819-1910. Nguồn: Project Gutenberg #38648. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is it to mock or to tantalize you by presenting before you what was never intended for you?
Từ trong câu: mock, tantalize, present, never, intend
Charles Henry Mackintosh, The Assembly of God. Miscellaneous Writings of C. H. Mackintosh, vol. III. Nguồn: Project Gutenberg #37274. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mock Objects and unit testing are intrinsically linked.
Từ trong câu: mock, object, unit, test, intrinsically, link
«Agile software development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51264 (bản sửa đổi 2477404). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She, ingrate, our most tender passions mock.
Từ trong câu: mock, ingrate, tender, passion
«Collaborative play writing/Aglaura/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101130 (bản sửa đổi 1216411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What are we to do with all the sudden incongruities which mock at our wisdom and destroy the symmetry of our ideas?
Từ trong câu: incongruity, sudden, mock, wisdom, destroy, idea
Samuel McChord Crothers, The Gentle Reader. Nguồn: Project Gutenberg #38873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From its station drag the ponderous Cross of iron that to mock us Is uplifted high in air!"
Từ trong câu: ponderous, uplifted, station, drag, cross, iron, mock, uplift
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In vain she cried, and those fierce men, cruel and callous as they were, had not the barbarity to mock her.
Cô khóc một cách vô ích, và những người đàn ông hung dữ, tàn nhẫn và nhẫn tâm đó, lại không đủ dã man để chế nhạo cô.
Từ trong câu: callous, vain, cry, fierce, man, cruel, mock
William Henry Giles Kingston, Ronald Morton; or, the Fire Ships: A Story of the Last Naval War. Nguồn: Project Gutenberg #21389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mock turtle | 214 lần |
| mock humility | 190 lần |
| mock solemnity | 161 lần |
| mock gravity | 237 lần |
| mock seriousness | 84 lần |
| mock heroic | 119 lần |
| mock heroics | 51 lần |
| mock modesty | 99 lần |
| mock tur | 39 lần |
| mock suns | 44 lần |
| mock politeness | 75 lần |
| mock courtesy | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mock trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ mock hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mock: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.