Câu tiếng Anh có từ “mock”
201 câu thật có từ mock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mock nghĩa là giả vờ. mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mock
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of course, for a mock search, you may opt out of using "all available resources," such as dogs and aircraft.
Từ trong câu: mock, course, search, opt, out, use, available, resource
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100990 (bản sửa đổi 4091685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This method may be a safer approach as performing mock trials is better then the possibility of risking life or death.
Từ trong câu: mock, method, safe, approach, perform, trial, better, possibility
«K-12 School Computer Networking/Chapter 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190888 (bản sửa đổi 4448702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And yet he felt that, however he might revile and mock her image, his anger was also a form of homage.
Từ trong câu: however, mock, revile, feel, image, anger, form
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t know where Dinn may be,” said the Mock Turtle, “but if you’ve seen them so often, of course you know what they’re like.”
Từ trong câu: often, know, mock, turtle, see, course, like
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the word 'mock' is hardly an exception, as it may stand merely for 'deceive' or 'defeat', without implying any impersonation of the waves.
Từ trong câu: impersonation, even, word, mock, hardly, exception, stand, merely
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact is, pigeons may be plucked: hawks and kites mock our pains.
Từ trong câu: kite, fact, pigeon, pluck, hawk, mock, pain
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mock turtle | 214 lần |
| mock humility | 190 lần |
| mock solemnity | 161 lần |
| mock gravity | 237 lần |
| mock seriousness | 84 lần |
| mock heroic | 119 lần |
| mock heroics | 51 lần |
| mock modesty | 99 lần |
| mock tur | 39 lần |
| mock suns | 44 lần |
| mock politeness | 75 lần |
| mock courtesy | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mock trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ mock hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mock: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.