E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mock”

135 câu thật có từ mock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mock nghĩa là giả vờ. mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mock

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng mock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mock turtle214 lần
mock humility190 lần
mock solemnity161 lần
mock gravity237 lần
mock seriousness84 lần
mock heroic119 lần
mock heroics51 lần
mock modesty99 lần
mock tur39 lần
mock suns44 lần
mock politeness75 lần
mock courtesy80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mock trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ mock hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mock: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.