Câu tiếng Anh có từ “mock”
135 câu thật có từ mock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mock nghĩa là giả vờ. mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mock
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Finally, the third week, students will participate in the mock trial and the whole procedure should be recorded.
Từ trong câu: mock, finally, third, week, student, participate, trial, whole
«Learning theories in practice/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107181 (bản sửa đổi 2261140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Solving mock papers and sample papers will provide additional help.
Từ trong câu: mock, solve, paper, sample, provide, additional, help
«Engineering science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260710 (bản sửa đổi 2165176). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It shows him the reality and the truth, which he doesn't want to face, it will "mock him someday".
Từ trong câu: mock, show, reality, truth, want, face, someday
«Literary Criticism/Comparison Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93372 (bản sửa đổi 4091238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will have a mock trial which contains judges, attorneys, witness and so on.
Từ trong câu: attorney, mock, trial, contain, judge, witness
«Learning theories in practice/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107181 (bản sửa đổi 2261140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mock turtle | 214 lần |
| mock humility | 190 lần |
| mock solemnity | 161 lần |
| mock gravity | 237 lần |
| mock seriousness | 84 lần |
| mock heroic | 119 lần |
| mock heroics | 51 lần |
| mock modesty | 99 lần |
| mock tur | 39 lần |
| mock suns | 44 lần |
| mock politeness | 75 lần |
| mock courtesy | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mock trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ mock hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mock: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.