Câu tiếng Anh có từ “mock”
163 câu thật có từ mock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mock nghĩa là giả vờ. mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mock
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Why should they permit people to mock at the Almighty in this manner?
Từ trong câu: mock, permit, people, manner
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the third week, students will participate in the mock trial and the whole procedure should be recorded.
Từ trong câu: mock, finally, third, week, student, participate, trial, whole
«Learning theories in practice/Motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107181 (bản sửa đổi 2261140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I should like to have it explained,” said the Mock Turtle.
Từ trong câu: explain, like, mock, turtle
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mock turtle | 214 lần |
| mock humility | 190 lần |
| mock solemnity | 161 lần |
| mock gravity | 237 lần |
| mock seriousness | 84 lần |
| mock heroic | 119 lần |
| mock heroics | 51 lần |
| mock modesty | 99 lần |
| mock tur | 39 lần |
| mock suns | 44 lần |
| mock politeness | 75 lần |
| mock courtesy | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mock trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ mock hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mock: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.