Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mock”

203 câu thật có từ mock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mock nghĩa là giả vờ. mock là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: constituting a copy or imitation of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mock

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Accordingly the Bab was brought from Tabriz, where he had been imprisoned, and after a mock trial was sentenced to death.

    Từ trong câu: mock, accordingly, bring, imprison, trial, sentence, death

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our mock Indians had noticed him, and not knowing who he was, expressed a determination "to quiz that deaf old devil," after supper.

    Từ trong câu: quiz, mock, notice, know, express, determination, deaf, old

    Austin Steward, Twenty-Two Years a Slave, and Forty Years a Freeman Embracing a Correspondence of Several Years, While President of Wilberforce Colony, London, Canada West. Nguồn: Project Gutenberg #11137. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The King sprang forward with an oath; his apathy and mock dignity had fallen from him like a mask.

    Từ trong câu: dignity, fall, mask, spring, oath, mock, fallen, king

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had tucked up his brown robe, and thus exhibited his stout legs, which seemed to mock the soft sandals encasing his broad, powerful feet.

    Anh ta đã vén chiếc áo choàng màu nâu của mình lên, để lộ đôi chân to khỏe, dường như đang chế nhạo đôi dép mềm ôm lấy đôi chân to khỏe của anh ta.

    Từ trong câu: sandal, up, brown, thus, exhibit, leg, seem, mock

    L. Mühlbach, Andreas Hofer: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3666. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mock turtle214 lần
mock humility190 lần
mock solemnity161 lần
mock gravity237 lần
mock seriousness84 lần
mock heroic119 lần
mock heroics51 lần
mock modesty99 lần
mock tur39 lần
mock suns44 lần
mock politeness75 lần
mock courtesy80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mock trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ mock hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mock: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.