Câu tiếng Anh có từ “minster”
78 câu thật có từ minster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minster nghĩa là nhà thờ lớn hoặc đại giáo đường có nguồn gốc từ tu viện. minster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any of certain cathedrals and large churches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minster
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The city offers many historical attractions, of which York Minster is the most well-known.
Từ trong câu: minster, city, offer, many, historical, attraction, well, know
«York», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7342 (bản sửa đổi 10351899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The title Minster is given to churches which in the Anglo-Saxon period were missionary teaching churches.
Từ trong câu: minster, title, give, church, period, teach
«York Minster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193083 (bản sửa đổi 10766977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Lord Mayor, whose house was in Minster-yard, was stabbed by an assassin in three places, which caused his death.
Từ trong câu: minster, mayor, house, yard, stab, place, cause, death
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And in that anthem at York minster there was a message, which she had been waiting all of her life to hear!
Từ trong câu: minster, message, wait, life, hear
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bonn has a minster, which shows itself finely to the voyager on the river, and is a Gothic structure of the twelfth century.
Từ trong câu: minster, show, itself, finely, river, structure, century
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Minster was lighted with gas, to which the conflagration was at first attributed; but the fire appears to have originated in one of the vestries.
Từ trong câu: minster, light, gas, first, attribute, fire, appear, originate
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 355, February 7, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #10950. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The city of Westminster, the western part of the town, comes next under consideration which received its name from the abbey or minster situated to the westward of London.
Từ trong câu: minster, city, western, part, town, come, next, consideration
Manoel, Don Gonzales, London in 1731. Nguồn: Project Gutenberg #2822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minster lovel | 26 lần |
| beverley minster | 21 lần |
| crowland minster | 7 lần |
| ripon minster | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minster trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ minster hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minster gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minster: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.