Câu tiếng Anh có từ “minster”
77 câu thật có từ minster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minster nghĩa là nhà thờ lớn hoặc đại giáo đường có nguồn gốc từ tu viện. minster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any of certain cathedrals and large churches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minster
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The city offers many historical attractions, of which York Minster is the most well-known.
Từ trong câu: minster, city, offer, many, historical, attraction, well, know
«York», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7342 (bản sửa đổi 10351899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is considered the most well-recognised prime minster and particularly popular with many in Canada.
Từ trong câu: minster, consider, well, recognise, prime, particularly, popular, many
«Former Canadian Prime Minister Trudeau criticised in new book "Brian Mulroney: Memoirs 1939-1993"», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79039 (bản sửa đổi 4818205). · English Wikinews · CC BY 2.5
Next morning we saw the minster, an edifice of loftiness and elegance, equal to the highest hopes of architecture.
Từ trong câu: minster, next, morning, saw, edifice, elegance, equal, high
Samuel Johnson, Dr. Johnson's Works: Life, Poems, and Tales, Volume 1 The Works of Samuel Johnson, LL.D., in Nine Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #10835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The worst one ever fell into our hands," the warden told the minster as he came out of the chapel with the soft-voiced friend of the dead man's.
Từ trong câu: minster, bad, ever, fall, hand, tell, come, out
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minster lovel | 26 lần |
| beverley minster | 21 lần |
| crowland minster | 7 lần |
| ripon minster | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minster trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ minster hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minster gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minster: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.