Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minster”

78 câu thật có từ minster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minster nghĩa là nhà thờ lớn hoặc đại giáo đường có nguồn gốc từ tu viện. minster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any of certain cathedrals and large churches. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minster

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When there is a Lord Mayor living in Minster-yard in York, let him beware of a stab.

    Từ trong câu: minster, mayor, live, yard, let, stab

    Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the Sunday evening previous, there was service in the Minster, as usual, and all appeared to be left safe.

    Từ trong câu: minster, sunday, evening, previous, service, usual, appear, leave

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 355, February 7, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #10950. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And in that anthem at York minster there was a message, which she had been waiting all of her life to hear!

    Từ trong câu: minster, message, wait, life, hear

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a handsome window, on the model of one at York Minster, and the walls are painted in the manner of those of the cathedral of Milan.

    Từ trong câu: minster, handsome, window, model, wall, paint, manner, cathedral

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng minster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minster lovel26 lần
beverley minster21 lần
crowland minster7 lần
ripon minster7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minster trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ minster hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minster gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minster: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.