Câu tiếng Anh có từ “minster”
78 câu thật có từ minster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minster nghĩa là nhà thờ lớn hoặc đại giáo đường có nguồn gốc từ tu viện. minster là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: any of certain cathedrals and large churches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minster
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is a well-known fact that the stone for York minster was given by the Vavasour family.
Từ trong câu: minster, well, know, fact, stone, give, family
Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The towers of York Minster are distinctly seen, and the prospect is only bounded by the limits of vision.
Từ trong câu: minster, distinctly, tower, see, prospect, bound, limit, vision
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 531, January 28, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Minster is run by a Chapter (committee) under the Dean of York, who manages the affairs of the Minster.
Từ trong câu: minster, run, chapter, committee, manage, affair
«York Minster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193083 (bản sửa đổi 10766977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Lord Mayor, whose house was in Minster-yard, was stabbed by an assassin in three places, which caused his death.
Từ trong câu: minster, mayor, house, yard, stab, place, cause, death
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The present building dates from the eleventh and twelfth centuries; but tradition has it that the first minster was founded by Charlemagne.
Từ trong câu: minster, present, build, date, century, tradition, first, found
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minster lovel | 26 lần |
| beverley minster | 21 lần |
| crowland minster | 7 lần |
| ripon minster | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minster trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ minster hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minster gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minster: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.