Câu tiếng Anh có từ “metric”
84 câu thật có từ metric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metric nghĩa là thước đo. metric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: based on the meter as a standard of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metric
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The metric tensor can then be extended to describe a curved space of dimensions.
Từ trong câu: metric, extend, describe, curve, space, dimension
«PlanetPhysics/Representations of 4D Spaces», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195536 (bản sửa đổi 2205660). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once reviews have been accumulated, then some kind of metric can be created.
Từ trong câu: metric, once, review, accumulate, kind, create
«General Engineering Introduction/ASEE Paper/External Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257620 (bản sửa đổi 2265995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once we have a metric space we can discuss convergence and continuity.
Từ trong câu: metric, convergence, once, space, discuss, continuity
«Macroeconomics/Math Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109643 (bản sửa đổi 3267500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Metric spaces could also have a much more complex set as its set of points as well.
Từ trong câu: metric, space, much, complex, set, point, well
«Real Analysis/Metric Spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171206 (bản sửa đổi 4452744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Expenditures can be broken down by section for a simple metric.
Từ trong câu: metric, expenditure, break, down, section, simple
«Research Methods in Information Science/The collection assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365757 (bản sửa đổi 3116862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can range in weight from less than a kilogram to hundreds of metric tons.
Chúng có thể có trọng lượng từ dưới một kg đến hàng trăm tấn.
Từ trong câu: weight, metric, ton, kilogram, range, less
«Forging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052046 (bản sửa đổi 9581050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A primer on the global history of the metric system can be found here.
Từ trong câu: primer, global, history, metric, system, find
«Lentis/Conversion to the Metric Standard in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258965 (bản sửa đổi 4631246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example with distances we can use the metric system and measure in metres, kilometres, centimetres, millimetres.
Ví dụ: với khoảng cách, chúng ta có thể sử dụng hệ mét và đo bằng mét, km, centimét, milimét.
Từ trong câu: millimetre, example, distance, use, metric, system, measure, meter
«Trigonometry/Radians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3318 (bản sửa đổi 4648605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their size is chosen by the volume they can hold, and is measured in metric units, like litres (L) or millilitres (mL).
Từ trong câu: liter, litre, size, choose, volume, hold, measure, metric
«Flask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57821 (bản sửa đổi 10808991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng metric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metric trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ metric hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metric: can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.