Câu tiếng Anh có từ “metric”
84 câu thật có từ metric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metric nghĩa là thước đo. metric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: based on the meter as a standard of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metric
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Balances and scales should be set under the metric system for easy conversion.
Từ trong câu: metric, balance, scale, set, system, easy, conversion
«Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some drill in the Metric System should not be omitted.
Từ trong câu: metric, drill, system, omit
William Torrey Harris, Report of the Committee of Fifteen Read at the Cleveland Meeting of the Department of Superintendence, February 19-21, 1884, with the Debate. Nguồn: Project Gutenberg #52292. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng metric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metric trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ metric hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metric: can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.