Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “metric”

84 câu thật có từ metric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: metric nghĩa là thước đo. metric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: based on the meter as a standard of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ metric

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng metric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metric tensor128 lần
metric tonnes45 lần
metric tons184 lần
metric spaces51 lần
determinant of metric11 lần
spacetime metric10 lần
metric prefixes10 lần
minkowski metric7 lần
rao metric8 lần
metric units40 lần
metric prefix11 lần
euclidean metric6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ metric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metric trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ metric hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ metric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metric: can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.