Câu tiếng Anh có từ “metric”
84 câu thật có từ metric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metric nghĩa là thước đo. metric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: based on the meter as a standard of measurement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metric
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The dimensions will be given in the inch and the metric system.
Từ trong câu: metric, dimension, give, inch, system
«A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Carpentry and Woodworking/Sloyd System of Woodworking Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215954 (bản sửa đổi 4321231). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some people want to use the metric system because it will make it easier to export goods.
Từ trong câu: metric, people, want, use, system, because, make, easy
«Metric system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308437 (bản sửa đổi 11005077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The metric photograph, I believe, will in time rank with the portrait parle, finger prints, and the rest.
Từ trong câu: metric, photograph, believe, time, rank, portrait, finger, print
Arthur B. Reeve, The Poisoned Pen. Nguồn: Project Gutenberg #5007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will use the concept of a metric.
Từ trong câu: metric, use, concept
«Macroeconomics/Math Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109643 (bản sửa đổi 3267500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pack your goods in small packages, for you will pay freight on metric tons and they are based on cubic measure and not on weight.
Từ trong câu: metric, pack, goods, small, package, pay, freight, ton
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, throughout this chapter, we will be dealing only with metric spaces.
Từ trong câu: hence, metric, throughout, chapter, deal, space
«Topology/Completeness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140913 (bản sửa đổi 4654554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng metric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metric trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ metric hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metric: can và could (9 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.