Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mesmeric”

43 câu thật có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mesmeric nghĩa là thôi miên. mesmeric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: attracting and holding interest as if by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mesmeric

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The last mesmeric exhibition I witnessed, was at Dr Elliotson's.

    Từ trong câu: mesmeric, last, exhibition, witness, dr

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alas! in her mesmeric trance she spoke and felt just the contrary to what swayed her in her waking mood.

    Từ trong câu: mesmeric, speak, feel, contrary, wake, mood

    Alexandre Dumas, The Mesmerist's Victim. Nguồn: Project Gutenberg #42690. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bessie was interested in Grey, and already felt the wonderful mesmeric influence he exercised over all who came in contact with him.

    Từ trong câu: mesmeric, interest, gray, already, feel, wonderful, influence, exercise

    Mary Jane Holmes, Bessie's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have always been a brave man, but I confess I felt childishly scared before the wild, mesmeric power of his eyes.

    Từ trong câu: mesmeric, always, brave, man, confess, feel, scare, wild

    E. Pauline Johnson, The Moccasin Maker. Nguồn: Project Gutenberg #6600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were left much alone, and she remained in the mesmeric state from one to two hours almost every day or evening.

    Chúng tôi bị bỏ lại một mình, và cô ấy vẫn ở trong trạng thái thôi miên từ một đến hai giờ hầu như mỗi ngày hoặc buổi tối.

    Từ trong câu: mesmeric, leave, much, alone, remain, state, hour, almost

    Orestes Augustus Brownson, The spirit-rapper; an autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #76858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It came first by mesmeric hypnotism, which was applicable only to a few, and was restricted by the jealous hostility of the old medical profession.

    Từ trong câu: mesmeric, come, first, applicable, restrict, jealous, hostility, old

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, August 1887 Volume 1, Number 7. Nguồn: Project Gutenberg #27648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The voice is always above the strings.--This I thought in my semi-mesmeric condition, perhaps.

    Từ trong câu: semi, mesmeric, voice, always, above, string, think, condition

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mesmeric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mesmeric healer13 lần
mesmeric trance21 lần
mesmeric rapport6 lần
mesmeric phenomena32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesmeric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesmeric trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mesmeric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesmeric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesmeric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesmeric: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.