E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mesmeric”

41 câu thật có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mesmeric nghĩa là thôi miên. mesmeric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: attracting and holding interest as if by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mesmeric

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • His words, it has been remarked, seemed to possess a mesmeric power; his proximity to the supernatural has often been made the subject of criticism.

    Từ trong câu: mesmeric, word, remark, seem, possess, power, proximity, supernatural

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are astonished to hear men refusing to credit the evidence of their senses as to mesmeric phenomena, on the ground that they can not "understand" them.

    Từ trong câu: mesmeric, astonish, hear, man, refuse, credit, evidence, sense

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mesmeric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mesmeric healer13 lần
mesmeric trance21 lần
mesmeric rapport6 lần
mesmeric phenomena32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesmeric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesmeric trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mesmeric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesmeric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesmeric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesmeric: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.