Câu tiếng Anh có từ “mesmeric”
42 câu thật có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mesmeric nghĩa là thôi miên. mesmeric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: attracting and holding interest as if by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mesmeric
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His eyes are the colour of steel, and I should judge him to be possessed of great mesmeric power.
Đôi mắt của anh ta có màu thép, và tôi có thể đánh giá anh ta là người sở hữu sức mạnh mê hoặc tuyệt vời.
Từ trong câu: mesmeric, eye, color, steel, judge, possess, great, power
B. L. Farjeon, Samuel Boyd of Catchpole Square: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not to be wondered at, that, having lately discovered that he possesses the mesmeric gift, he should not sufficiently discriminate as to its application.
Từ trong câu: mesmeric, wonder, lately, discover, possess, gift, sufficiently, discriminate
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mesmeric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mesmeric healer | 13 lần |
| mesmeric trance | 21 lần |
| mesmeric rapport | 6 lần |
| mesmeric phenomena | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesmeric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesmeric trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mesmeric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesmeric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesmeric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesmeric: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.