Câu tiếng Anh có từ “mesmeric”
44 câu thật có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mesmeric nghĩa là thôi miên. mesmeric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: attracting and holding interest as if by a spell. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mesmeric
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The influence of some men when brought into contact with criminals is explained by their strong mesmeric or hypnotic influence.
Từ trong câu: mesmeric, influence, man, bring, contact, criminal, explain, strong
Hudson Tuttle, Studies in the Out-Lying Fields of Psychic Science · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It came first by mesmeric hypnotism, which was applicable only to a few, and was restricted by the jealous hostility of the old medical profession.
Từ trong câu: mesmeric, come, first, applicable, restrict, jealous, hostility, old
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, August 1887 Volume 1, Number 7 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
He said it was not caused by the transferring "mesmeric fluid" or "animal magnetism".
Từ trong câu: magnetism, mesmeric, cause, transfer, fluid, animal
«James Braid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526476 (bản sửa đổi 9104209) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mesmeric
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mesmeric healer | 13 lần |
| mesmeric trance | 21 lần |
| mesmeric rapport | 6 lần |
| mesmeric phenomena | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mesmeric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mesmeric trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ mesmeric hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mesmeric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mesmeric gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mesmeric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mesmeric: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.