Câu tiếng Anh có từ “mentally”
223 câu thật có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mentally nghĩa là về mặt tinh thần. mentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in your mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mentally
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mentally, the likeness between them, as Newland was aware, was less complete than their identical mannerisms often made it appear.
Từ trong câu: mentally, complete, identical, likeness, aware, less, often, make
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some children are slow thinkers, and react lethargically: as a class, country children are mentally much slower than town-bred youngsters.
Từ trong câu: mentally, react, lethargically, child, slow, thinker, class, country
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More idle than a lazzarone, he passed years without writing a single line, though his ever-active imagination would still produce, mentally, tragedy after tragedy.
Từ trong câu: mentally, idle, pass, year, write, single, line, though
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mentally, it is conceptual work focused on units of meaning larger than the sentence.
Từ trong câu: conceptual, mentally, work, focus, unit, mean, large, sentence
«Writing Process: Creating a Position Argument», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Being mentally older than her mother she did not regard Mrs Durbeyfield’s matrimonial hopes for her in a serious aspect for a moment.
Từ trong câu: aspect, mentally, old, mother, regard, mrs, hope, serious
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Stuttering among mentally-retarded individuals appears to be far higher than the general population.
Từ trong câu: retard, among, mentally, individual, appear, far, high, general
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Physiology and Personality of Stutterers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67276 (bản sửa đổi 4627071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally ejaculated | 106 lần |
| mentally retarded | 45 lần |
| mentally resolving | 48 lần |
| physically mentally | 54 lần |
| mentally deranged | 29 lần |
| mentally comparing | 42 lần |
| mentally morally | 36 lần |
| mentally unstable | 30 lần |
| mentally disabled | 31 lần |
| mentally contrasted | 32 lần |
| mentally vowed | 36 lần |
| mentally calculating | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentally trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentally: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.