Câu tiếng Anh có từ “mentally”
226 câu thật có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mentally nghĩa là về mặt tinh thần. mentally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in your mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mentally
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I was blinded mentally by the very meshes that were beginning to wrap round me.
Từ trong câu: mentally, mesh, blind, begin, wrap, round
Katharine Newlin Burt, The Red Lady. Nguồn: Project Gutenberg #50090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We know that the posterity of Shem and Japheth, are mentally superior to the posterity of Ham, at the present day.
Từ trong câu: mentally, know, posterity, superior, ham, present, day
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No conditions on earth would hamper me mentally and I want to get life-proof through living."
Từ trong câu: hamper, mentally, condition, earth, want, get, life, proof
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two were mentally deficient, but physically strong.
Từ trong câu: deficient, mentally, physically, strong
«The Wild Men of Borneo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405729 (bản sửa đổi 8413127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And then, after we have mentally materialized this woman, and given her a habitation and a time, Patience speaks again, and all has vanished.
Từ trong câu: materialize, mentally, woman, give, habitation, time, patience, speak
Casper S. Yost, Patience Worth: A Psychic Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #50810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mentally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mentally ejaculated | 106 lần |
| mentally retarded | 45 lần |
| mentally resolving | 48 lần |
| physically mentally | 54 lần |
| mentally deranged | 29 lần |
| mentally comparing | 42 lần |
| mentally morally | 36 lần |
| mentally unstable | 30 lần |
| mentally disabled | 31 lần |
| mentally contrasted | 32 lần |
| mentally vowed | 36 lần |
| mentally calculating | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mentally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mentally trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ mentally hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mentally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mentally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mentally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mentally: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.