Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “medal”

215 câu thật có từ medal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medal nghĩa là huy chương. medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ medal

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

  • Ruby, perceiving the Queen’s calendar lying on the table, wanted to know if Anne meant to try for the gold medal.

    Từ trong câu: perceive, calendar, lie, table, want, know, mean, try

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Not a single military reputation had been made by any one of the millions of young fighters, despite promotions, citations, and medals.

    Từ trong câu: citation, single, military, reputation, make, young, fighter, despite

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Black Oxen · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The men were mostly respectably attired, and wore rosettes of various colours, from which were suspended the medals of the Shipwrecked Mariners’ Society.

    Từ trong câu: respectably, mariner, man, mostly, attire, wear, various, color

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.

    Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.

    Từ trong câu: quickly, championship, rank, win, move, way, up, end

    «Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the elder Tradescant first settled in England, he formed a curious collection of natural history, coins, medals, and a great variety of "uncommon rarities."

    Từ trong câu: rarity, first, settle, form, curious, collection, natural, history

    Various, Notes and Queries, Number 79, May 3, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng medal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bronze medal650 lần
gold medal1.637 lần
silver medal851 lần
presidential medal101 lần
medal of honor417 lần
newbery medal52 lần
olympic medal67 lần
copley medal53 lần
waterloo medal55 lần
awarded the medal49 lần
medal awarded35 lần
commemorative medal21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medal trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ medal hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medal gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medal: Quá khứ đơn (46 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.