Câu tiếng Anh có từ “medal”
215 câu thật có từ medal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medal nghĩa là huy chương. medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is another side to the medal, and not so fair a one.
Từ trong câu: medal, another, side, fair
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a reverse to every medal, and even daylight would not be so charming were it not followed by night.
Từ trong câu: medal, daylight, reverse, every, even, charm, follow, night
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one of these which was known as the "excellence medal," and the exultant pupil upon whom it was bestowed was allowed the privilege of wearing it for two weeks.
Từ trong câu: exultant, know, excellence, medal, pupil, bestow, allow, privilege
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every foreigner makes purchases at the French mint; and the series of national medals executed there is a public honour and a public profit too.
Từ trong câu: mint, every, foreigner, make, purchase, series, national, medal
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 490, May 21, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng medal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medal trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ medal hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medal gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medal: Quá khứ đơn (46 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.