Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “medal”

215 câu thật có từ medal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medal nghĩa là huy chương. medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ medal

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Collects medals -- well-won war ones -- and has about the finest “aggregate” ever put in cases.

    Từ trong câu: medal, collect, well, will, war, one, fine, aggregate

    «The Rowers of Vanity Fair/Eaton HF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144802 (bản sửa đổi 2155454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your medal, too; you lose an opportunity of displaying it before some of the brightest eyes in Scotland.

    Huy chương của bạn cũng vậy; bạn sẽ mất cơ hội trưng bày nó trước một số con mắt sáng giá nhất ở Scotland.

    Từ trong câu: medal, lose, opportunity, display, bright, eye

    James Grant, The Romance of War; or, The Highlanders in France and Belgium, A Sequel to the Highlanders in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #54921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also won the most medals in the games.

    Từ trong câu: medal, will, game

    «2025 Asian Winter Games medal table», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188981 (bản sửa đổi 10579129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have won the most of their medals in swimming and cycling.

    Từ trong câu: cycle, medal, will, swim

    «Netherlands at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319939 (bản sửa đổi 10086657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Medal numbers shown in bold are the highest in their section.

    Từ trong câu: bold, medal, number, show, high, section

    «2008 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42155 (bản sửa đổi 11011091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is known as a Canadian with the most Olympic medals.

    Từ trong câu: olympic, know, medal

    «Clara Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=575425 (bản sửa đổi 9465279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the longest delay of the medal for any recipient.

    Từ trong câu: recipient, long, delay, medal

    «List of American Civil War Medal of Honor recipients», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376858 (bản sửa đổi 10591880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He holds the world record for the most Olympic gold medals in halfpipe snowboarding with three.

    Từ trong câu: snowboarding, hold, world, record, olympic, gold, medal

    «Shaun White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438918 (bản sửa đổi 11007924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng medal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bronze medal650 lần
gold medal1.637 lần
silver medal851 lần
presidential medal101 lần
medal of honor417 lần
newbery medal52 lần
olympic medal67 lần
copley medal53 lần
waterloo medal55 lần
awarded the medal49 lần
medal awarded35 lần
commemorative medal21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medal trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ medal hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medal gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medal: Quá khứ đơn (46 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.