Câu tiếng Anh có từ “medal”
215 câu thật có từ medal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medal nghĩa là huy chương. medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Integrity is often compromised by superficial awards and medals.
Từ trong câu: superficial, often, compromise, award, medal
«Professionalism/Badminton Scandal of the 2012 Olympics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290743 (bản sửa đổi 4414738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were marshaled by a grave old gentleman with a white waistcoat and queue, a silver medal decorating one side of his coat, and a brass heart reposing on the other flap.
Từ trong câu: queue, grave, old, gentleman, white, waistcoat, silver, medal
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a single military reputation had been made by any one of the millions of young fighters, despite promotions, citations, and medals.
Từ trong câu: citation, single, military, reputation, make, young, fighter, despite
Gertrude Franklin Horn Atherton, Black Oxen. Nguồn: Project Gutenberg #25542. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng medal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medal trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ medal hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medal gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medal: Quá khứ đơn (46 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.