Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “medal”

215 câu thật có từ medal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medal nghĩa là huy chương. medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ medal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng medal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bronze medal650 lần
gold medal1.637 lần
silver medal851 lần
presidential medal101 lần
medal of honor417 lần
newbery medal52 lần
olympic medal67 lần
copley medal53 lần
waterloo medal55 lần
awarded the medal49 lần
medal awarded35 lần
commemorative medal21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medal trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ medal hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medal gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medal: Quá khứ đơn (46 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.