Câu tiếng Anh có từ “medal”
215 câu thật có từ medal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medal nghĩa là huy chương. medal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an award for winning a championship or commemorating some other event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This booklet together with the miraculous medal, will be sent to each living member.
Từ trong câu: booklet, together, medal, send, live, member
Association of the Miraculous Medal, The Manifestation of the Miraculous Medal A Brief Account of Its History and of the Establishment of the Association. Nguồn: Project Gutenberg #38966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though societies decorated him with medals, and France gave him funds for his military gymnasium, he will find in grateful hearts his best reward.
Từ trong câu: gymnasium, though, society, decorate, medal, give, fund, military
Various, Happy Days for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #30720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon finishing the stage, players will earn a bronze, silver, or gold medal based on their time.
Từ trong câu: bronze, finish, stage, player, earn, silver, gold, medal
«Donkey Kong Country Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392280 (bản sửa đổi 10093160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shaurya is practising to become a boxer as his father hopes his son will one day win the gold medal.
Từ trong câu: boxer, practice, become, father, hope, son, day, win
«Zindagi Ki Mehek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618903 (bản sửa đổi 10921448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng medal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medal trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ medal hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medal gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medal: Quá khứ đơn (46 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.