Câu tiếng Anh có từ “meaninglessly”
25 câu thật có từ meaninglessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaninglessly nghĩa là một cách vô nghĩa, không có mục đích hay giá trị. meaninglessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that lacks purpose, significance, or intelligible sense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaninglessly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"We got as far as this," Dr. Vereker says--rather meaninglessly, if you come to think of it.
Tiến sĩ Vereker nói: “Chúng ta đã đi xa đến mức này – khá vô nghĩa nếu bạn nghĩ về nó.
Từ trong câu: meaninglessly, get, far, dr, rather, come, think
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He pinched her cheek; and shook his head, rather meaninglessly.
Từ trong câu: meaninglessly, cheek, shake, head, rather
Samuel Merwin, The Trufflers: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #51985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He never spoke meaninglessly, and therefore his words had weight.
Từ trong câu: meaninglessly, never, speak, therefore, word, weight
C. Despard, Chaste as Ice, Pure as Snow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He answered her as he could, incoherently and meaninglessly, but she went to her room and closed the door.
Anh trả lời cô hết sức có thể, không mạch lạc và vô nghĩa, nhưng cô đi về phòng và đóng cửa lại.
Từ trong câu: meaninglessly, answer, go, room, close, door
Morgan Robertson, The Wreck of the Titan or, Futility. Nguồn: Project Gutenberg #24880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joy-in-life flared up in them to such a height that it kept them running and leaping meaninglessly.
Từ trong câu: meaninglessly, joy, life, up, height, keep, run, leap
Inez Haynes Gillmore, Angel Island. Nguồn: Project Gutenberg #4637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
William began scribbling at the paper meaninglessly with the point of a little gold pencil he carried on his watch-chain.
Từ trong câu: meaninglessly, begin, paper, point, little, gold, pencil, carry
Hilaire Belloc, The haunted house. Nguồn: Project Gutenberg #79269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The transient vision faded, and he became aware again of the grotesque and painted clown gibbering meaninglessly out of the glass.
Từ trong câu: meaninglessly, transient, vision, fade, become, aware, again, paint
William John Locke, The Mountebank. Nguồn: Project Gutenberg #8430. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He collapsed into it, looked at his son, let a wash of amusement pass over his face, said, "Khan," meaninglessly, and died.
Từ trong câu: meaninglessly, collapse, look, son, let, wash, amusement, pass
Mack Reynolds, Adaptation. Nguồn: Project Gutenberg #24749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaninglessly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaninglessly trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ meaninglessly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaninglessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaninglessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaninglessly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaninglessly: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.