E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meaninglessly”

25 câu thật có từ meaninglessly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meaninglessly nghĩa là một cách vô nghĩa, không có mục đích hay giá trị. meaninglessly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that lacks purpose, significance, or intelligible sense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meaninglessly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She half turned to go, and turning back fastened herself more closely against the window meaninglessly reading the inscription on each packet.

    Từ trong câu: meaninglessly, half, turn, go, back, fasten, herself, closely

    Dorothy M. Richardson, Backwater. Nguồn: Project Gutenberg #56221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaninglessly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaninglessly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ meaninglessly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meaninglessly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaninglessly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaninglessly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaninglessly: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.