Câu tiếng Anh có từ “math”
233 câu thật có từ math hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: math nghĩa là môn toán. math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ math
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is perhaps little emphasis these days which shows the elaborate "visualization" that math requires.
Từ trong câu: math, perhaps, little, emphasis, day, show, elaborate, require
«Primary Mathematics/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15686 (bản sửa đổi 4661719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So there are different ways to do this using math.
Từ trong câu: math, different, way, use
«Quadratic equation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47005 (bản sửa đổi 10313306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Your high school math teacher may have told you that there is no solution to the above equation.
Giáo viên toán trung học của bạn có thể đã nói với bạn rằng không có nghiệm nào cho phương trình trên.
Từ trong câu: math, equation, mathematics, high, school, teacher, tell, solution
«High School Mathematics Extensions/Supplementary/Complex Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1339 (bản sửa đổi 4529828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"There were a lot of us standing about in the area, a little before time for the math. sections to start off."
Từ trong câu: math, lot, stand, area, little, time, section, start
H. Irving Hancock, Dick Prescott's Second Year at West Point Or, Finding the Glory of the Soldier's Life. Nguồn: Project Gutenberg #12819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a standard technique in math which everybody does wrong.
Từ trong câu: technique, standard, math, everybody, wrong
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are two constants in the Math class that are fairly accurate approximations of irrational mathematical numbers.
Có hai hằng số trong lớp Toán là những giá trị gần đúng khá chính xác của các số toán vô tỉ.
Từ trong câu: approximation, irrational, constant, math, class, fairly, accurate, mathematical
«Java Programming/Mathematical functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215564 (bản sửa đổi 4418954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once again, there are so many facets of math that build on to one another.
Từ trong câu: facet, once, again, many, math, build, another
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Elementary Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187946 (bản sửa đổi 4665184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng math
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theta math | 16 lần |
| math skills | 64 lần |
| math homework | 15 lần |
| math pi | 21 lần |
| math exam | 18 lần |
| basic math | 57 lần |
| math problems | 86 lần |
| math curriculum | 16 lần |
| phasor math | 8 lần |
| math concepts | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ math
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ math trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ math hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ math xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ math gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ math?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ math: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.