Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “math”

233 câu thật có từ math hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: math nghĩa là môn toán. math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • What would make someone want to learn math or science?

    Từ trong câu: math, make, someone, want, learn, science

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Philosophy and Ethics/Purpose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100660 (bản sửa đổi 4660946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He just did the math that would let him get the intensities he was looking for.

    Từ trong câu: intensity, math, let, get, look

    «Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Symbolic math is formula manipulation, like you would do with pen and paper.

    Từ trong câu: manipulation, symbolic, math, formula, like, pen, paper

    «FOSS Education/Research using FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93264 (bản sửa đổi 3640259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You might get a hundred marks for maths; well, eighty would be a good average, so you would be put down for eighty.

    Từ trong câu: maths, get, hundred, mark, math, well, eighty, good

    Bessie Marchant, By Honour Bound: A School Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng math

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • theta math16 lần
  • math skills64 lần
  • math homework15 lần
  • math pi21 lần
  • math exam18 lần
  • basic math57 lần
  • math problems86 lần
  • math curriculum16 lần
  • phasor math8 lần
  • math concepts22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ math

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ math trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ math hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ math xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ math gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ math?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ math: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.