E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “math”

233 câu thật có từ math hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: math nghĩa là môn toán. math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “He ought to go to school this winter,” said Bob, “and take Math and Latin--hard.”

    Từ trong câu: math, ought, go, school, winter, take, hard

    Ralph Henry Barbour, Four Afoot: Being the Adventures of the Big Four on the Highway. Nguồn: Project Gutenberg #50983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To prepare to study engineering in college, you should get a good foundation in high school in math and science.

    Từ trong câu: math, engineer, science, mathematics, foundation, engineering, prepare, college

    «High School Engineering/What Makes an Engineer?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237279 (bản sửa đổi 3665258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In maths, you should always check your work.

    Từ trong câu: always, math, check, work

    «Algebra 1/Unit 1: Introduction To Algebra», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217152 (bản sửa đổi 2819328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Math isn't my strong point, and I simply must not fall down on it; if I should flunk it would break my father all up."

    Từ trong câu: flunk, math, strong, point, simply, fall, down, break

    Sara Ware Bassett, The Story of Sugar. Nguồn: Project Gutenberg #7803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A math textbook, especially for the youth, should be full of questions, not just exercises.

    Từ trong câu: textbook, youth, math, especially, full, question, exercise

    «High School Mathematics Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1317 (bản sửa đổi 4633165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng math

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • theta math16 lần
  • math skills64 lần
  • math homework15 lần
  • math pi21 lần
  • math exam18 lần
  • basic math57 lần
  • math problems86 lần
  • math curriculum16 lần
  • phasor math8 lần
  • math concepts22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ math

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ math trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ math hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ math xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ math gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ math?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ math: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.