Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “math”
233 câu thật có từ math hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: math nghĩa là môn toán. math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ math
The Kepler conjecture is a problem in math.
Từ trong câu: conjecture, problem, math
«Kepler conjecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341825 (bản sửa đổi 8273950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A smattering of Latin was necessary, along with Math, even for the elementary schools which sprang up in some cities.
Từ trong câu: smattering, necessary, math, even, elementary, school, spring, up
«US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When doing maths, the issue of whether propositions have speakers might not be so important as when we are talking about other things.
Từ trong câu: maths, do, math, issue, whether, proposition, speaker, important
«Introduction to Philosophy/Logic/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17552 (bản sửa đổi 3051909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was taught autonomously and he went to Imperial College to do maths and computing.
Từ trong câu: autonomously, teach, go, college, math, compute
«All Party Parliamentary Group on Home Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90193 (bản sửa đổi 2722252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tusi gained a scholarly reputation studying math, science, and philosophy.
Từ trong câu: scholarly, gain, reputation, study, math, science, philosophy
«Islamic political thought/Nasir al-Din Tusi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35919 (bản sửa đổi 2197388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This code snippet uses the assignment operator to perform math on the variable.
Từ trong câu: snippet, code, use, assignment, operator, perform, math, variable
«MIRC Scripting/Basics/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150960 (bản sửa đổi 4667107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng math
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- theta math16 lần
- math skills64 lần
- math homework15 lần
- math pi21 lần
- math exam18 lần
- basic math57 lần
- math problems86 lần
- math curriculum16 lần
- phasor math8 lần
- math concepts22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ math
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ math trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ math hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ math xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ math gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ math?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ math: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.