E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “math”

233 câu thật có từ math hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: math nghĩa là môn toán. math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ math

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now, if I've got the math right, more teachers teaching smaller classes requires more classrooms.

    Từ trong câu: math, classroom, now, get, right, teacher, teach, small

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • High emphasis has been placed on students' math and science scores.

    Từ trong câu: emphasis, high, place, student, math, science, score

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Elementary Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187952 (bản sửa đổi 4664300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I've been in quite as many rows for talking in maths class as you, anyhow," Joey retorted.

    Từ trong câu: maths, quite, many, row, talk, math, class, anyhow

    Dorothea Moore, Head of the Lower School. Nguồn: Project Gutenberg #56594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Getting students to do math homework has always been difficult.

    Từ trong câu: always, difficult, homework, get, student, math

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187971 (bản sửa đổi 4664129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This has enabled them to declaim under the banner of “science,” and has given them a hook on which to hang their arcane math."

    Từ trong câu: arcane, enable, science, give, hook, hang, math

    «Analogies for Sustainable Development/Homo economicus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215300 (bản sửa đổi 1817340). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng math

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theta math16 lần
math skills64 lần
math homework15 lần
math pi21 lần
math exam18 lần
basic math57 lần
math problems86 lần
math curriculum16 lần
phasor math8 lần
math concepts22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ math

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ math trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ math hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ math xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ math gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ math?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ math: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.