Câu tiếng Anh có từ “math”
233 câu thật có từ math hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: math nghĩa là môn toán. math là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ math
There is perhaps little emphasis these days which shows the elaborate "visualization" that math requires.
Từ trong câu: math, perhaps, little, emphasis, day, show, elaborate, require
«Primary Mathematics/Fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15686 (bản sửa đổi 4661719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ð ÷ numbers (Math.), two numbers, each of which is equal to the sum of all the aliquot parts of the other.
Từ trong câu: math, number, equal, sum, part
Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the after-math of Paardeberg, which claimed more lives long after, than in all its hours of slowly intensifying agony!
Từ trong câu: math, claim, life, long, hour, slowly, agony
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a standard technique in math which everybody does wrong.
Từ trong câu: technique, standard, math, everybody, wrong
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A smattering of Latin was necessary, along with Math, even for the elementary schools which sprang up in some cities.
Từ trong câu: smattering, necessary, math, even, elementary, school, spring, up
«US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This has enabled them to declaim under the banner of “science,” and has given them a hook on which to hang their arcane math."
Từ trong câu: arcane, enable, science, give, hook, hang, math
«Analogies for Sustainable Development/Homo economicus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215300 (bản sửa đổi 1817340). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng math
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- theta math16 lần
- math skills64 lần
- math homework15 lần
- math pi21 lần
- math exam18 lần
- basic math57 lần
- math problems86 lần
- math curriculum16 lần
- phasor math8 lần
- math concepts22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ math
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ math trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ math hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ math xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ math gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ math?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ math: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.