Câu tiếng Anh có từ “mangle”
88 câu thật có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mangle nghĩa là mang thai. mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mangle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In another moment the great soul had fled from its mangled tenement.
Từ trong câu: mangle, another, moment, great, soul, flee
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He fought after all hope had gone, with her masts shattered, her decks littered with mangled limbs and bodies.
Từ trong câu: mangle, fight, hope, go, shatter, deck, limb, body
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another unfortunate object had been recovered by our men, an old white-headed negro, but he was too much mangled to live.
Từ trong câu: mangle, another, unfortunate, object, recover, man, old, white
Frederick Marryat, Peter Simple. Nguồn: Project Gutenberg #21577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On looking to see what it was, I found several jackals and pie-dogs mangling a horse that had strayed and been sniped.
Từ trong câu: mangle, look, see, find, several, pie, dog, horse
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the mangle, one girl spent her day hand-ironing such wrinkles as appeared now and then after the mangle had done its work.
Từ trong câu: ironing, besides, mangle, girl, spend, day, hand, iron
Cornelia Stratton Parker, Working With the Working Woman. Nguồn: Project Gutenberg #24959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poor woman was dreadfully mangled: her throat was cut; and, not satisfied with that, the assassins had also hacked her body with sharp instruments.
Từ trong câu: hack, throat, mangle, poor, woman, cut, satisfied, body
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mangle trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mangle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mangle: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.