Câu tiếng Anh có từ “mangle”
88 câu thật có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mangle nghĩa là mang thai. mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mangle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This table should as we've already noted mainly be used for mangling packets.
Từ trong câu: mangle, table, already, note, mainly, use, packet
«LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17323 (bản sửa đổi 4666364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Disease has caused more than ten times as much suffering and death as war with its harvest of mangled bodies, shattered limbs, and blinded eyes.
Từ trong câu: mangle, disease, cause, ten, time, much, suffer, death
Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been a common custom with them to disfigure, mangle and commit nameless indignities upon the dead.
Từ trong câu: indignity, mangle, common, custom, commit, dead
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
War is the brutish, blind, denial of law, only admissible when all other honorable alternatives have been withdrawn--the last resort of "murdered, mangled liberty."
Từ trong câu: withdrawn, honorable, resort, alternative, mangle, war, blind, law
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mangle trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mangle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mangle: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.