E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mangle”

86 câu thật có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mangle nghĩa là mang thai. mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Red Cross ambulance had "beat me to it," and the surgeons were already working over the mangled bodies of four American soldiers.

    Từ trong câu: mangle, red, cross, ambulance, beat, surgeon, already, work

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mangle corpses72 lần
  • mangle corpse125 lần
  • horribly mangle49 lần
  • mangle remains182 lần
  • mangle bodies130 lần
  • shockingly mangle13 lần
  • mangle carcass19 lần
  • mangle corse12 lần
  • mangle carcasses13 lần
  • mangle limbs64 lần
  • frightfully mangle15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mangle trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mangle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mangle: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.