Câu tiếng Anh có từ “mangle”
86 câu thật có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mangle nghĩa là mang thai. mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mangle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This table should as we've already noted mainly be used for mangling packets.
Từ trong câu: mangle, table, already, note, mainly, use, packet
«LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17323 (bản sửa đổi 4666364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What should a receiver do when a packet gets mangled ?
Từ trong câu: mangle, packet, get
«Serial Programming/Error Correction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10631 (bản sửa đổi 4371611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mangle trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mangle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mangle: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.