Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mangle”

89 câu thật có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mangle nghĩa là mang thai. mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mangle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They may have fallen over a precipice, and be lying maimed and mangled at the bottom.

    Từ trong câu: mangle, fall, lie, bottom

    Robert Cleland, Inchbracken: The Story of a Fama Clamosa. Nguồn: Project Gutenberg #40330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise, there might be a mangled body in a back alley. ...

    Từ trong câu: mangle, otherwise, body, back

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • "Mangling, imprisonment, starvation, every species of torture, may be inflicted upon him, (the slave,) and he has no redress.

    Từ trong câu: mangle, imprisonment, starvation, every, species, torture, slave

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some succeeded in getting loose with mangled limbs, and one man cut off his arm that he might get away.

    Từ trong câu: mangle, succeed, get, loose, limb, man, cut, off

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A falling tree or limb, a mis-step on the river, a faulty cable, a weakened trestle; each may mean a still and mangled form.

    Từ trong câu: mangle, fall, tree, limb, step, river, faulty, cable

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mangle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mangle corpses72 lần
mangle corpse125 lần
horribly mangle49 lần
mangle remains182 lần
mangle bodies130 lần
shockingly mangle13 lần
mangle carcass19 lần
mangle corse12 lần
mangle carcasses13 lần
mangle limbs64 lần
frightfully mangle15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mangle trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mangle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mangle: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.