Câu tiếng Anh có từ “mangle”
89 câu thật có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mangle nghĩa là mang thai. mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mangle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It can also perform packet mangling (manipulation).
Từ trong câu: mangle, perform, packet, manipulation
«FOSS Network Infrastructure and Security/Security Functions with FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123688 (bản sửa đổi 4666758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If it could not be done with Mr. Mills’s sanction and concurrence, I besought a clandestine interview in the back kitchen where the Mangle was.
Từ trong câu: sanction, concurrence, mangle, mr, interview, back, kitchen
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mangle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mangle trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ mangle hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mangle gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mangle: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.