Câu tiếng Anh có từ “magnetism”
124 câu thật có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetism nghĩa là từ tính. magnetism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: attraction for iron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetism
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He said it was not caused by the transferring "mesmeric fluid" or "animal magnetism".
Từ trong câu: magnetism, mesmeric, cause, transfer, fluid, animal
«James Braid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526476 (bản sửa đổi 9104209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other examples of iron acquiring strong permanent magnetism from the earth are not wanting.
Từ trong câu: magnetism, example, iron, acquire, strong, permanent, earth, want
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I have not even a theory of magnetism' was my reply.
Từ trong câu: magnetism, even, theory, reply
John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Magnetism in the middle of the lake is not normal.
Từ trong câu: magnetism, middle, lake, normal
«Paasselkä devil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50200 (bản sửa đổi 10578638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Piety, like fire, light, electricity, magnetism, is an active, not a passive element; it has a positive, not merely a negative existence.
Từ trong câu: magnetism, piety, like, fire, light, electricity, active, passive
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the minister’s voice had not kept her there, there would, nevertheless, have been an inevitable magnetism in that spot, whence she dated the first hour of her life of ignominy.
Từ trong câu: dated, date, magnetism, voice, keep, nevertheless, inevitable, spot
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It does not do to slam on the armature; every time you do so, you knock some of the so-called permanent magnetism out of it.
Từ trong câu: slam, every, time, knock, call, permanent, magnetism, out
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnetism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electro magnetism | 57 lần |
| terrestrial magnetism | 43 lần |
| animal magnetism | 277 lần |
| electricity magnetism | 42 lần |
| hydraulics magnetism | 8 lần |
| magnetism optics | 8 lần |
| subtile magnetism | 7 lần |
| magnetism hypnotism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetism trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnetism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetism: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.