Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnetism”

124 câu thật có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnetism nghĩa là từ tính. magnetism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: attraction for iron. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnetism

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng magnetism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electro magnetism57 lần
terrestrial magnetism43 lần
animal magnetism277 lần
electricity magnetism42 lần
hydraulics magnetism8 lần
magnetism optics8 lần
subtile magnetism7 lần
magnetism hypnotism6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetism trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnetism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetism: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.