Câu tiếng Anh có từ “magnetism”
124 câu thật có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetism nghĩa là từ tính. magnetism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: attraction for iron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetism
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He said it was not caused by the transferring "mesmeric fluid" or "animal magnetism".
Từ trong câu: magnetism, mesmeric, cause, transfer, fluid, animal
«James Braid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526476 (bản sửa đổi 9104209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Maxwell’s equations encompass the major laws of electricity and magnetism.
Từ trong câu: magnetism, equation, encompass, major, law, electricity
«Maxwell’s Equations: Electromagnetic Waves Predicted and Observed», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
The iron slab serves as a kind of yoke to carry the magnetism across the top.
Từ trong câu: slab, magnetism, iron, serve, kind, carry, across, top
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Animal magnetism exudes from every pore of his youthful skin.
Từ trong câu: exude, animal, magnetism, every, youthful, skin
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Induces currents in coils when the magnetism is varied in their iron or steel cores.
Từ trong câu: core, induce, current, magnetism, varied, iron, steel
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By her beauty and intelligence and magnetism she weaved a spell on well nigh all who came within her radius.
Từ trong câu: radius, beauty, intelligence, magnetism, weave, spell, well, nigh
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It suffuses his whole body with book magnetism.
Từ trong câu: suffuse, whole, body, book, magnetism
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnetism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electro magnetism | 57 lần |
| terrestrial magnetism | 43 lần |
| animal magnetism | 277 lần |
| electricity magnetism | 42 lần |
| hydraulics magnetism | 8 lần |
| magnetism optics | 8 lần |
| subtile magnetism | 7 lần |
| magnetism hypnotism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetism trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnetism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetism: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.