Câu tiếng Anh có từ “magnetism”
124 câu thật có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetism nghĩa là từ tính. magnetism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: attraction for iron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As scientists studied electricity and magnetism, they realized other base units were needed to describe these subjects.
Từ trong câu: magnetism, scientist, study, electricity, realize, base, unit, need
«International System of Units», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3222 (bản sửa đổi 10875820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a branch of practical science teaching, electricity and magnetism is now accepted as being a particularly good subject for study.
Từ trong câu: magnetism, branch, practical, science, teach, electricity, now, accept
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Arthur Warden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451432 (bản sửa đổi 4233080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Piety, like fire, light, electricity, magnetism, is an active, not a passive element; it has a positive, not merely a negative existence.
Từ trong câu: magnetism, piety, like, fire, light, electricity, active, passive
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnetism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electro magnetism | 57 lần |
| terrestrial magnetism | 43 lần |
| animal magnetism | 277 lần |
| electricity magnetism | 42 lần |
| hydraulics magnetism | 8 lần |
| magnetism optics | 8 lần |
| subtile magnetism | 7 lần |
| magnetism hypnotism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetism trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnetism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetism: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.