Câu tiếng Anh có từ “magnetism”
124 câu thật có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetism nghĩa là từ tính. magnetism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: attraction for iron. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetism
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Magnetism can be made by a permanent magnet, or by electricity in a wire.
Từ trong câu: magnetism, make, permanent, electricity, wire
«Magnetism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21488 (bản sửa đổi 10169885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The current can also be increased to make the magnetism stronger.
Từ trong câu: magnetism, current, increase, make, strong
«Electromagnet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27480 (bản sửa đổi 10795506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Prizes at the universities for efficiency in the physics of light, heat, electricity, magnetism, or chemistry, could, we conceive, do no harm.
Từ trong câu: magnetism, prize, university, efficiency, physics, light, heat, electricity
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime we resume the task of showing how such currents can be produced mechanically, and how magnetism comes in in the process.
Từ trong câu: magnetism, meantime, resume, task, show, current, produce, come
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They tell you that an iron core cannot be magnetized suddenly, that it takes time to acquire its magnetism.
Từ trong câu: core, magnetism, tell, iron, can, suddenly, take, time
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hers was pure moral power, for in that frail organization there could be but little of what is called physical magnetism.
Từ trong câu: hers, magnetism, pure, moral, power, organization, little, call
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps you can accept now that instead of light, heat, electricity, magnetism, and gravitation being really modifications of force they are disturbances."
Từ trong câu: gravitation, magnetism, perhaps, accept, now, instead, light, heat
John Uri Lloyd, Etidorhpa; or, The End of Earth. The Strange History of a Mysterious Being and the Account of a Remarkable Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is no surprise, however, that animal magnetism could proliferate under the circumstances of Enlightenment France.
Từ trong câu: proliferate, surprise, however, animal, magnetism, circumstance
«WikiJournal Preprints/Rules, Reproducibility, and the Brief Frenzy of Animal Magnetism: Epistemological Foundations of Trust in French Enlightenment Medicine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304428 (bản sửa đổi 2724350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magnetism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electro magnetism | 57 lần |
| terrestrial magnetism | 43 lần |
| animal magnetism | 277 lần |
| electricity magnetism | 42 lần |
| hydraulics magnetism | 8 lần |
| magnetism optics | 8 lần |
| subtile magnetism | 7 lần |
| magnetism hypnotism | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetism trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ magnetism hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnetism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetism: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.