Câu tiếng Anh có từ “lurid”
112 câu thật có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lurid nghĩa là khủng khiếp. lurid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: horrible in fierceness or savagery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lurid
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The wind had fallen asleep in the pinelands and lurid sheets of heat-lightning flickered across the northern skies.
Từ trong câu: lurid, northern, wind, fall, asleep, sheet, heat, lightning
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had expected to see Sheen in ruins—I found about me the landscape, weird and lurid, of another planet.
Từ trong câu: lurid, ruin, weird, expected, landscape, expect, see, find
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first it had been lurid romance.
Từ trong câu: lurid, first, romance
«The Brothers Karamazov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220073 (bản sửa đổi 10935649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The newspapers had given some space to him, and two or three lurid "Sunday stories" had been run about "the siege."
Từ trong câu: lurid, newspaper, give, space, sunday, story, run
Albert Edwards, Comrade Yetta. Nguồn: Project Gutenberg #38860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Excess had brought on that frightful disease that seems to throw the lurid shadows of a coming retribution back into the present life.
Từ trong câu: lurid, excess, disease, bring, seem, throw, shadow, come
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thunder, which had been occasionally muttering on high, now rattled incessantly, and the forked lightning rushed down in sheets of lurid flame.
Từ trong câu: lurid, lightning, thunder, mutter, fork, occasionally, high, now
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had made her a receptacle of lurid things, but there was an odd recognition of my superiority—my accomplishments and my function—in her patience under my pain.
Từ trong câu: function, lurid, patience, accomplishment, make, thing, odd, recognition
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lurid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lurid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lurid trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lurid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lurid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lurid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lurid: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.