Câu tiếng Anh có từ “lurid”
112 câu thật có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lurid nghĩa là khủng khiếp. lurid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: horrible in fierceness or savagery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lurid
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some that did run well have faltered; some signal-lights have gone shamefully out, and some are lurid with a baleful glare.
Từ trong câu: lurid, falter, glare, run, well, signal, light, go
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nay, have not the fires, with which the darkness of eternity has been made lurid, themselves been kindled at the burnings of this life?
Từ trong câu: lurid, fire, darkness, eternity, make, themselves, life
George Adam Smith, The Expositor's Bible: The Book of Isaiah, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That is only a phase--a lurid and illuminating phase in the contest in which we have been called by the mandate of duty and of honor to bear our part.
Từ trong câu: lurid, phase, illuminate, contest, call, duty, honor, bear
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lurid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lurid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lurid trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lurid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lurid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lurid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lurid: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.