Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lurid”

106 câu thật có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lurid nghĩa là khủng khiếp. lurid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: horrible in fierceness or savagery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lurid

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Newspapers attacked the Klan in lurid headlines which, although they helped to sell copy, only succeeded in making the Klan more attractive to potential members.

    Từ trong câu: lurid, headline, potential, newspaper, attractive, attack, although, help

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The other, always with a pencil in hand, first copied Jo by writing "lurid tales" for the weekly sensation papers, and later emerged into Newspaper Row.

    Từ trong câu: lurid, always, pencil, hand, first, copy, write, tale

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lurid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lurid glare285 lần
lurid glow111 lần
lurid gleams27 lần
lurid flashes28 lần
lurid flames63 lần
lurid flame76 lần
lurid gleam51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lurid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lurid trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lurid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lurid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc C2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lurid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lurid: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.