Câu tiếng Anh có từ “lurid”
112 câu thật có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lurid nghĩa là khủng khiếp. lurid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: horrible in fierceness or savagery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lurid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Here, again, there is no need to paint too lurid a picture.
Từ trong câu: lurid, again, need, paint, picture
Hartley Withers, International Finance. Nguồn: Project Gutenberg #11774. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no relief from this lurid crime.
Từ trong câu: lurid, relief, crime
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Italian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242976 (bản sửa đổi 4621036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fear, to be sure, was absurd, but in the lurid lexicon of Unreason there is no such word as "absurd."
Từ trong câu: lurid, fear, sure, absurd, word
Clifford Whittingham Beers, A Mind That Found Itself: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #11962. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was a lurid blaze in the distant horizon, and from time to time a shout, or a sound of musketry, which told me only too well where Versailles lay.
Từ trong câu: lurid, blaze, distant, horizon, time, shout, sound, tell
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had made her a receptacle of lurid things, but there was an odd recognition of my superiority—my accomplishments and my function—in her patience under my pain.
Từ trong câu: function, lurid, patience, accomplishment, make, thing, odd, recognition
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lurid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lurid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lurid trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ lurid hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lurid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lurid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc C2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lurid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lurid: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.